Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Bảo hiểm ô tô

Loading...

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Bảo hiểm ô tô

  • Damage (noun) /’dæ.midʒ/ thiệt hại.
  • Physical (adj) /’fizi.kəl/ thuộc về vật chất, thuộc về thân thể.
  • Physical damage: thiệt hại vật chất.
  • Liability (noun) /lai.ə’bi.lə.ti/ trách nhiệm.Civil liability: trách nhiệm dân sự.
  • Compulsory civil liability: TNDS bắt buộc.
  • Personal (adj) /’pɜ:sə.nəl/ thuộc về con người, thuộc về cá nhân.
  • Personal accident: tai nạn con người.
  • Voluntary (adj) /’vɔ.lən.tri/ tự nguyện.
  • Cargo (noun) /’ka:ɡəʊ/ hàng hóa.
  • Total loss (noun) /’təʊ.təl/ tổn thất toàn bộ.
  • Partial loss (noun) /’pa:tʃəl/ tổn thất bộ phận.
  • Endorsement (noun) /in’dɔ:s.mənt/ điều khoản bổ sung, sửa đổi bổ sung.
  • New for Old endorsement: điều khoản bổ sung không trừ khấu hao thay mới.
  • Replacement (noun) /ri’pleis.mənt/ sự thay thế.
  • Value (noun): giá trị.
  • Rental (noun) /’ren.təl/thuê.
  • Cost (noun) /kɔst/: chi phí.
  • Expense (noun) – /iks ‘pens/ = cost.
  • Rental cost endorsement: điều khoản mở rộng thanh toán chi phí thuê xe (02- BVVC).
  • Repair (noun + verb) /ri ‘peə/: sửa chữa.
  • Qualified(adj) /’kwɔləfaid/: đạt chất lượng, đạt tiêu chuẩn.
  • Garage (noun) /’ɡæra:ʒ/: ga ra (sửa xe hoặc nơi đỗ xe).
  • Repair at qualified garages endorsement: điều khoản mở rộng BH sửa chữa xe tại garachính hãng (03 – BVVC).
  • Option (noun) /’ɔp.ʃən/ chọn lựa.
  • Deductible Option endorsement: điều khoản mở rộng chọn lựa mức khấu trừ (04-BVVC).
  • Theft (noun) /θeft/ mất cắp.
  • Partial Theft endorsement: điều khoản mở rộng mất cắp bộ phận (05- BVVC).
  • Engine (noun) /’en.dʒin/ máy.
  • Hydrolock (noun) /’hai.drəʊ.lɔk/ thuỷ kích.
  • Engine Hydrolock endorsement: điều khoản mở rộng thuỷ kích động cơ (06- BVVC).
  • Indemnity (noun) /in’dem.nə.ti/ bồi thường.
  • Limit of Indemnity Option endorsement: điều khoản mở rộng BH bồi thường theo giới hạn trách nhiệm (07 – BVVC).
  • Road /rəʊd/ (noun): đường bộ.
  • Assistance /ə’sis.təns/ (noun): sự trợ giúp.
  • Service /’sɜ:vis/ (noun): dịch vụ.
  • Road Assistance Service: dịch vụ cứu hộ đường bộ.
  • Tow (verb -động từ) /təʊ/ kéo.
  • Towing service: dịch vụ kéo xe.
  • Per annum /pɜ: ‘ænəm/: mỗi năm.Premium per annum: phí BH năm.
  • Annual /’ænjʊəl/ (adj): thuộc về năm.
  • Annual premium = Premium per annum.
  • Term /tɜ:m/ (noun): kỳ, giai đoạn.Short term premium: phí BH ngắn hạn.
  • Discount /’diskaunt/ (noun): giảm giá, chiết khấu.
  • Long term discount: chiết khấu do tham gia BH dài hạn (ít nhất từ 2 năm liên tiếp cho
  • hợp đồng).
  • Additional /ə’di.ʃənəl/ (adj): bổ sung, phụ, thêm.
  • Addtional premium: phụ phí.
  • Net /net/ (adj): tịnh, thực.
  • Net premium: phí trước thuế, phí tịnh.
  • Gross /ɡrɔs/ (adj): tổng.
  • Gross premium: phí sau thuế, phí tổng.
  • Engine number /’nʌm.bə/ số máy.
  • Chassis number /’ʃæ.si/ số khung.
  • Registration /re.dʒis’trei.ʃən/ (noun): đăng ký. Registration number: biển số.
  • Trademark /’treid.ma:k/ (noun): nhãn hiệu.
  • Model /’mɔdəl/ (noun): loại, kiểu.
  • Tonnage /’tʌnidʒ/ (noun): trọng tải.
  • State /steit/ (noun): tình trạng.
  • Production /prə’dʌk.ʃən/ (noun): sản xuất.
  • Production year: năm sản xuất.
  • Usage /’ju:sidʒ/ (noun): sự sử dụng. Trong ngữ cảnh này có nghĩa là mục đích sử dụngcủa ô tô.
  • Loss ratio /’rei.ʃi.əʊ/ (noun): tỉ lệ tổn thất.
  • Limit of indemnity (noun): giới hạn trách nhiệm bồi thường.
  • Bodily injury /’bɔ.də.li ‘indʒə.ri/: thương tật cơ thể.
  • Property damage /’prɔ:pə.ti ‘dæ.midʒ/: thiệt hại vật chất.
  • Occurrence /ə’kʌ.rəns/ (noun): sự cố, sự vụ.
  • Any one occurrence: mỗi một sự cố.
  • Payment mode /məʊd/: phương thức thanh toán phí BH.
  • Bank transfer /’træns.fə/ chuyển khoản ngân hàng.
  • Via bank transfer /’vai.ə/: (trả) bằng chuyển khoản ngân hàng.
  • In cash: (trả) bằng tiền mặt
Loading...

Hoàng Minh Thiện