Từ vựng chuyên ngành Bảo hiểm hàng hóa ( Cargo insurance vocabularies ) – Phần 2

Loading...

Từ vựng chuyên ngành Bảo hiểm hàng hóa

( Cargo insurance vocabularies )

Phần 2

  • Voyage /’vɔɪ.ɪdʒ/ (noun): chuyến, hành trình.

Voyage insurance policy: đơn BH theo chuyến, được cấp cho từng chuyến hàng hóa, có thể làm mất thời gian của NBH và NĐBH vì phải trao đổi về điều kiện BH, phí BH mỗi khi phát sinh chuyến hàng; bên cạnh đó phí BH được yêu cầu thanh toán cho từng chuyến hàng. Thích hợp cho NĐBH không thường xuyên xuất hay nhập hàng.

  • Open cover policy = Floating policy /’fləʊ.tiɳ/: hợp đồng BH mở, hợp đồng bao, thích hợp cho NĐBH nào có hàng hóa vận chuyển thường xuyên, giúp tiết kiệm thời gian và phí BH vì các điều kiện BH cho tất cả các lô hàng trong suốt thời hạn của hợp đồng mở đã được thống nhất một lần, và phí BH được thanh toán hàng tháng thay vì từng chuyến.
  • Departure /dɪ’pa:tʃə/ (noun): sự khởi hành.
  • Destination /des.tɪ’nei.ʃᵊn/ (noun): nơi đến.

Place of departure /pleɪs/: nơi khởi hành (ví dụ: từ nhà kho của người bán).

Final destination /’faɪ.nᵊl/: nơi đến cuối cùng (ví dụ: đến kho của người mua).

Date of departure /deɪt/: ngày khởi hành.

Loading...
  • Warehouse /’weə.haus/ (noun): kho hàng.
  • Transhipment: allowed /ə’laʊd/ – Chuyển tải: được cho phép.
  • Transhipment: not allowed – Chuyển tải: không được phép.
  • ETD – estimated time of departure /’es.tɪ.meɪ.tɪd/: thời gian dự kiến tàu khởi hành.
  • ETA – estimated time of arrival: thời gian dự kiến tàu đến.
  • Shipper /’ʃɪpə/ (noun): chủ hàng, thường là bên xuất khẩu.
  • Consignee /kɔn.saɪ’ni:/ (noun): bên nhận hàng, thường là bên nhập khẩu, bên được ủy quyền, hay ngân hàng nếu có phương thức thanh toán bằng tín dụng thư.
  • Notify party /’nəʊ.tɪ.faɪ ‘pa:tɪ/: bên nhận thông báo, được ghi trong vận đơn

Là người được nhận thông báo khi hàng đến cảng, sau đó sẽ gởi thông báo này đến consignee. Notify party cũng có khi chính là consignee, và trong trường hợp đó, trên vận đơn sẽ ghi “Notify party: same as consignee” – Người nhận thông báo: cũng là Người nhận hàng.

  • Carrier /’kæ.riə/ (noun): người / công ty vận tải.
  • Forwarder /’fɔ:wə.də/ (noun): người / công ty giao nhận vận tải.

Carrier đơn thuần là nhà vận tải, còn forwarder đóng vai trò trung gian thu xếp việc vận chuyển hàng hóa bao gồm thuê tàu, thông quan, thu xếp chứng từ liên quan, tư vấn cho shipper.

  • Freight forwarder = forwarder.
  • Freight /freit/ (danh từ không đếm được): hàng hóa.
  • Commodity /kə’mɔ.də.tɪ/ (danh từ đếm được): hàng hóa.
  • Cargo = Goods = Freight = Commodity
Loading...