34 lượt xem

Ngữ Pháp Tiếng Anh 9 – Câu điều kiện

CONDITIONAL SENTENCES: CÂU ĐIỀU KIỆN

I. Câu điều kiện loại 1
Câu điều kiện là câu gồm có 2 phần: Một phần nêu lên điều kiện của hành động  (gọi mệnh đề phụ –  if clause) và một phần nêu lên kết quả của hành động (gọi là mệnh đề chính – main clause)

1.  Cách dùng (Use): Câu điều kiện loại 1 được dùng để diễn tả một hành động có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
2. Hình thức (Form)
 
IF CLAUSE
MAIN CLAUSE
– Present tenses (tobe, simple, perfect,   continuous)   
   Imperative forms
   Modal verbs (in present)
Chú thích:
–     Ở mệnh đề If-clause động từ dùng ở thì hiện tại (tobe, hiện tại đơn, hoàn thành, tiếp diễn)
–     Động từ ở mệnh đề chính dùng thì tương lai đơn, câu mệnh lệnh, các động từ khiếm khuyết ở hiện tại (can, must, have to, need, should)
Ex:     If it rains tomorrow, we will stay at home.
            If the baby is sleeping, don’t make noise.
            If he has enough money, he can buy that house.

II. Câu điều kiện loại 2

 Câu điều kiện loại hai cũng gồm có 2 phần: Một phần nêu lên điều kện của hành động (gọi mệnh đề phụ –  if clause)
và một phần nêu lên kết quả của hành động (gọi là mệnh chính – main clause)
1.     Cách dùng (Use): Câu điều kiện loại 2 được dùng để diễn tả một hành động không thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
2.     Hình thức (Form)
3.      
IF CLAUSE
MAIN CLAUSE
        –     Past subjunctive (quá khứ bàng thái)
            –     would/could/might + V     
Chú thích:
–     Ở mệnh đề If-clause động từ dùng ở hình thức quá khứ bàng thái (giống thì quá khứ đơn, động từ tobe chỉ dùng were cho
tất cả các ngôi)
–     Động từ ở mệnh đề chính dùng ở điều kiện hiện tại (would/could/might + bare infinitive)
Ex:     If I were a bird, I would be a white dove.
            If I were a flower, I would be a sunflower.
            If he knew her phone number, he could phone her.
 
III. Câu điều kiện loại 3
1.     Cách dùng (Use): Câu điều kiện loại 3 được dùng để diễn tả một hành động không thể xảy ra ở quá khứ.
2.     Hình thức (Form)
IF CLAUSE
MAIN CLAUSE
 Past Perfect tense                                   
(quá khứ hoàn thành)
        would/could/might + have + PP   
Chú thích:
–     Ở mệnh đề If-clause động từ dùng ở thì quá khứ hoàn thành.
–     Động từ ở mệnh đề chính dùng ở điều kiện hoàn thành (would/could/might + have + PP)
Ex:
     If I had had money, I would have bought that book for you in Singapore.
     If he had known she was ill, he would have come to see her.
Ý KIẾN CỦA BẠN